|
STT
|
Họ và tên
|
Địa chỉ
|
Số tiền
|
|
1
|
Đậu Chu Bính
|
Xóm 1 Nam Lâm - Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An
|
150.000
|
|
2
|
Đậu Xuân Tường
|
Xóm 10 Nam Lâm - Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An
|
50.000
|
|
3
|
Đậu Xuân Lạc
|
Hải Trung - Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ An
|
100.000
|
|
4
|
Đậu Quang Tâm
|
Sao Nam - Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An
|
100.000
|
|
5
|
Đậu Xuân Hợp
|
Xuân Hoà - Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An
|
50.000
|
|
6
|
Đỗ Lê Hồng
|
Bắc Hoàng - Sơn Dương - Tuyên Quang
|
50.000
|
|
7
|
Đỗ Duy Bảy
|
Trung Thành - Đồng Lâm - Hải An - Hải Phòng
|
50.000
|
|
8
|
Đỗ Xuân Sinh
|
Sen Chiểu - Phú Thọ - Hà Nội
|
50.000
|
|
9
|
Kiều Thị Mai (dâu)
|
Phúc Lộc - Phúc Liên - Cổ Đông - Sơn Tây - Hà Nội
|
50.000
|
|
10
|
Đỗ Quang Tịch
|
Xóm Sổ - Tuy Lộc - Trạch Mỹ Lộc - Phúc Thọ - Hà Nội
|
50.000
|
|
11
|
Đỗ Văn Hạnh
|
Xóm Sổ - Tuy Lộc - Trạch Mỹ Lộc - Phúc Thọ - Hà Nội
|
50.000
|
|
12
|
Đỗ Văn Miên
|
Cụm 13 - Linh Chiểu - Sen Chiểu - Phúc Thọ - Hà Nội
|
100.000
|
|
13
|
Đỗ Quang Hải
|
807 Nguyễn Tam Trinh - Yên Sở - Hoàng Mai - Hà Nội
|
70.000
|
|
14
|
Đỗ Công Kỳ
|
Xóm Phố Mới - Vĩnh Phê - Chu Minh - Ba Vì - Hà Nội
|
50.000
|
|
15
|
Đỗ Công Giang
|
Chu Quyến - Chu Vinh - Ba Vì - Hà Nội
|
50.000
|
|
16
|
Đậu Đức Tân
|
Xóm Đức Vinh - Xã Hưng Lộc - TP Vinh - Nghệ An
|
50.000
|
|
17
|
Đỗ Văn Nhiếc
|
Số nhà 58 Tổ 3 Khu phố Thị Trấn Xuân Mai Chương Mỹ Hà Nội
|
50.000
|
|
18
|
Đỗ Văn Thống
|
Số nhà 58 Tổ 3 Khu phố TT Xuân Mai Chương Mỹ Hà Nội
|
50.000
|
|
19
|
Đỗ Cao Long
|
Cụm 2 thôn Vinh Kỳ xã Tân Hội - Đan Phượng - Hà Nội
|
50.000
|
|
20
|
Đỗ Văn Huệ
|
Cụm 2 thôn Vinh Kỳ xã Tân Hội - Đan Phượng - Hà Nội
|
50.000
|
|
21
|
Đỗ Quang Sức
|
Làng Rẽ Hạ - xã Phú Yên - huyện Phú Yên - Hà Nội
|
50.000
|
|
22
|
Đỗ Hữu Chinh
|
Thôn Bãi Sậy 3 xã Tân Dân - H. Khoái Châu - T. Hưng Yên
|
50.000
|
|
23
|
Đỗ Hữu Tá
|
Xóm 5 xã Tân Dân - huyện Khoái Châu - tỉnh Hưng Yên
|
50.000
|
|
24
|
Đỗ Văn Vào
|
Bãi Sậy 2 xã Tân Dân - huyện Khoái Châu - tỉnh Hưng Yên
|
50.000
|
|
25
|
Đỗ Hữu Nghĩa
|
Bãi Sậy 2 xã Tân Dân - huyện Khoái Châu - tỉnh Hưng Yên
|
50.000
|
|
26
|
Đỗ Kim Chính
|
Số 6 ngõ 10 - Phố Kim Đồng - P.Giáp Bát - Q Hoàng Mai - HN
|
60.000
|
|
27
|
Đỗ Văn Hợp
|
L.Yên Nội-Thôn Yên Dương -X.TrungKiên-Yên Lạc-Vĩnh Phúc
|
60.000
|
|
28
|
Đỗ Hồng Hải
|
210/18 Chùa Thông - Sơn Lộc - Sơn Tây - Hà Nội
|
100.000
|
|
29
|
Đỗ Văn Ngoạn
|
Đội 3 - Thôn Vĩnh Kỳ - xã Tân Hội - Đan Phượng - Hà Nội
|
50.000
|
|
30
|
Đỗ Sĩ Hùng
|
164 Hồng Mai - Phường Quỳnh Lôi - Q Hai Bà Trưng - Hà Nội
|
50.000
|
|
31
|
Đỗ Văn Hoà
|
Thôn Phù Xa - Phường Vân Sơn - TP Sơn Tây - Hà Nội
|
50.000
|
|
32
|
Đậu Thị Thu Hường
|
Xóm Múi Vính - thôn Hoà Bình - Xã Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình
|
100.000
|
|
33
|
Đỗ Văn Bỉnh
|
Thôn Đào Xuyên - X.Đa Tốn - H.Gia Lâm - TP. Hà Nội (ủng hộ nhà thờ)
|
200.000
|
|
34
|
Đỗ Ngang
|
Phúc Hậu 2 - Xã Cẩm Đình - Huyện Phúc Thọ - Hà Nội
|
50.000
|
|
35
|
Đỗ Văn Luân
|
Thôn Cẩm Đình - Xã Cẩm Đình - Huyện Phú Thọ - Hà Nội
|
100.000
|
|
36
|
Đỗ Văn Chút
|
Phòng 406 D6 tập thể Trung Tự - Hà Nội
|
200.000
|
|
37
|
Đỗ Đăng Thư
|
Thôn Đaị Đồng - xã Tân Hoà - Huyện Vũ Thư - Thái Bình
|
50.000
|
|
38
|
Đỗ Khắc Cần
|
Số nhà 296 đường Bắc Cạn TP.Thái Nguyên
|
200.000
|
|
39
|
Đỗ Quang Liên
|
Số 120 ngõ 180 Phố Thái Thịnh - Q. Đống Đa - Hà Nội
|
100.000
|
|
40
|
Đỗ Hồng Phong
|
Thôn Giáo Tác, Xã Liên Hà - Huyện Đông Anh - Hà Nội
|
60.000
|
|
41
|
Đỗ Khiêm
|
Số11 ngõ 90 Láng Hạ - Q. Đống Đa - Hà Nội
|
100.000
|
|
42
|
Đỗ Qúy Trung
|
Xóm Thượng Đoan - Xã Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Nội
|
50.000
|
|
43
|
Đỗ Tiến Tư
|
Xóm Thượng Đoan - Xã Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Nội
|
60.000
|
|
44
|
Đỗ Văn Hạnh
|
1/12 Lý Tự Trọng - Quận Ninh Kiều - TP. Cần Thơ
|
200.000
|
|
45
|
Đỗ Đức Dậu
|
Nhà 116/58/15 Đ.Hoàng Hoa Thám - P.12 - Q. Tân Bình - TPHCM (bản tin)
|
60.000
|
|
46
|
Đỗ Đức Dậu
|
Thám - Phường 12 - Q. Tân Bình - TPHCM (ủng hộ nhà thờ)
|
140.000
|
|
47
|
Đỗ Tiến Đạt
|
59 Bùi Thị Xuân - P. Quang Trung - TXSơn Tây - Hà Nội
|
60.000
|
|
48
|
Đỗ Đăng Thanh
|
Xóm Chùa Ba - Thôn 6 Canh Nậu - Thạch Thất - Hà Nội
|
60.000
|
|
49
|
Đỗ Thị Kim Quế
|
Xóm Chéo thôn 3 Canh Nậu - Thạch Thất - Hà Nội
|
100.000
|
|
50
|
Đỗ Văn Cải
|
Cụm 9 xóm Trung Phú - Thôn Nam - Phúc Thọ - Hà Nội
|
60.000
|
|
51
|
Đỗ Quang Kháng
|
Số 18 ngõ 67 Phố Thái Bình - Đống Đa - Hà Nội
|
60.000
|
|
52
|
Đỗ Thị Hồng
|
Số 15 ngách 6 ngõ 7 Phố Phương Mai - Đống Đa - Hà Nội
|
60.000
|
|
53
|
Đỗ Văn Mạnh
|
Thôn Giáo Quang - xã Đại Mỗ - huyện Từ Liêm - Hà Nội
|
300.000
|
|
54
|
Đỗ Mạnh Hùng
|
211D Lương Thế Vinh Tập thể PCCC Trung Văn Từ Liêm - HN
|
220.000
|
|
55
|
Đỗ Văn Giảng
|
Ngõ 9 nhà 12 Đào Tấn - Hà Nội
|
100.000
|
|
56
|
Đỗ Thế Trọng
|
Ngõ 9 nhà 12 Đào Tấn - Hà Nội
|
100.000
|
|
57
|
Đỗ Trung Tải
|
1222 Trần Nhân Tông - Kiến An - Hải Phòng
|
100.000
|
|
58
|
Đỗ Triệu Xương
|
134 Đường Tân Bình - Phường Tân Dân - TP Việt Trì Phú Thọ
|
50.000
|
|
59
|
Đỗ Minh Dậu
|
Tổ 27 Phường Minh Xuân - Thị xã Tuyên Quang
|
200.000
|
|
60
|
Đỗ Văn Đoàn
|
Dục Tú 2 xã Dục Tú - Đông Anh - Hà Nội
|
50.000
|
|
61
|
Đỗ Gia Trác
|
Thôn Nhuệ xã Chí Hoà - huyện Hưng Hoà - Thái Bình
|
330.000
|
|
62
|
Đỗ Công Chiêu
|
Nhà 6 Dãy 5 tập thể Nguyễn Đăng Quốc - Đăng Tiến Đông - Hà Nội
|
60.000
|
|
63
|
Đỗ Công Chiêu
|
Nhà 6 Dãy 5 tập thể Nguyễn ái Quốc - Đăng Tiến Đông - HN
|
50.000
|
|
64
|
Đỗ Trọng Quyết
|
Thôn Miếu Môn - xã Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Nội
|
100.000
|
|
65
|
Đỗ Ngọc Kha
|
281 Trần Nhân Tông - TP Nam Định (họ Đỗ làng Hành Thiện)
|
300.000
|
|
66
|
Đỗ Đình Tuấn
|
39 ngách 144/8 P.Quan Nhân P.Nhân Chính-HN
|
100.000
|
|
67
|
Đỗ Đình Dân
|
Số 1 Hẻm 72/73/59 P.Quan Nhân P.Nhân Chính -HN
|
100.000
|
|
68
|
Đỗ Duy Phương
|
Nhà 15 B4 Trường Đại học Kinh Tế Quốc Dân Hà Nội
|
50.000
|
|
69
|
Đỗ Danh Yến
|
12 B4 Tập thể ĐH Kinh Tế Quốc Dân Hà Nội
|
100.000
|
|
70
|
Đỗ Thị Thành
|
P.207 tập thể CT lắp máy124 Minh Khai -Q.Hai Bà Trưng -HN
|
50.000
|
|
71
|
Đỗ Văn Tiện
|
Số 10 ngách 191/31 Đại La P Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - HN
|
50.000
|
|
72
|
Đỗ Mạnh Hùng
|
233 - K4 - phường Hà Huy Tập - TP Vinh - Nghệ An
|
50.000
|
|
73
|
Đỗ Bắc Biệt
|
Xóm 35 - Xã Xuân Hồng - Xuân Trường - Nam Định
|
100.000
|
|
74
|
Đỗ Khắc Đàn
|
F107 N.C2 P.Láng Hạ phố Vũ Ngọc Phan - Đống Đa - Hà Nội
|
50.000
|
|
75
|
Đỗ Đức Hùng
|
Nhà 42 ngõ 38/24 P.Xuân La - Q.Tây Hồ - Hà Nội
|
50.000
|
|
76
|
Đỗ Đình Phú
|
Làng Phong Niên - Xã Văn Phong - Cát Hải - Hải Phòng
|
200.000
|
|
77
|
Đỗ Mạnh Quỳnh
|
Thôn 4 - Kim Quan - Thạch Thất - Hà Nội
|
50.000
|
|
78
|
Đỗ Văn Huấn
|
Thôn 4 - Kim Quan - Thạch Thất - Hà Nội
|
50.000
|
|
79
|
Đỗ Đạo Môn
|
Số 8 ngõ 403 - Thị trấn Văn Giang - Văn Giang - Hưng Yên
|
50.000
|
|
80
|
Đỗ Đạo Uẩn
|
Thôn Tân Lợi - xã Thắng Lợi - Văn Giang - Hưng Yên
|
50.000
|
|
81
|
Đỗ Anh Dũng
|
F402 Nhà 1 TT 354 A Trần Phú - Hà Nội
|
100.000
|
|
82
|
Họ Đỗ Cảnh
Dương
|
|
500.000
|
|
83
|
Đỗ Như Quý
|
Nhà 31 Nguyễn Công Chứ - Hà Nội
|
100.000
|
|
84
|
6 vị Họ Đỗ Cảnh Dương
|
Mỗi Cụ 50.000đ
|
300.000
|
|
85
|
Đỗ Ngọc Hoài
|
27 Đào Tấn - Hà Nội (cung tiến nhà thờ: Hai triệu đồng )
|
2.000.000
|
|
86
|
Đỗ Như Quyết
|
Số nhà 254 Đội Cấn - Hà Nội
|
200.000
|
|
87
|
Đỗ Đình Cương
|
Tập thể phụ nữ Láng Hạ - HN
|
100.000
|