Tư vấn tuyển sinh vào lớp 10 các trường THPT công lập của Hà Nội Năm học 2007-2008
Để giúp các em học sinh lớp 9 ở Hà Nội một số thông tin tham khảo, trong kỳ thi sắp tới, Website hodovietnam sưu tầm và đăng tải điểm chuẩn của các trường THPT công lập trên địa bàn Thành phố năm học 2005-2006 và năm học 2006-2007 . Năm học 2005-2006 điểm chuẩn các trường dựa vào kết quả thi tốt nghiệp (thi 6 môn). Năm học 2006-2007 điểm chuẩn bao gồm điểm thi 2 môn Ngữ văn và Toán (nhân hệ số 2), điểm THCS, điểm cộng thêm (diện ưu tiên, khuyến khích).
Hiện nay, tỷ lệ tuyển sinh vào lớp 10 các trường THPT công lập của Hà Nội mới chỉ đáp ứng được gần 50% số học sinh tốt nghiệp lớp 9 (tỷ lệ chọi 1/1), số học sinh còn lại học tại các trường THPT ngoài công lập hoặc học tại các Trung tâm giáo dục thường xuyên của 14 quận huyện. Do vậy, việc lựa chọn trường sẽ giúp các em đăng ký nguyện vọng vào trường THPT công lập phù hợp với năng lực học tập của mình. Chúc các em ôn tập và thi đạt kết quả tốt.
|
STT
|
Trường THPT
|
Điểm chuẩn năm học 2005-2006
|
Điểm chuẩn năm học 2006-2007
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chu Văn An
|
Chưa tuyển
|
50,5
|
TS lớp thường.
|
|
2
|
Phan Đình Phùng
|
51,5
|
48
|
|
|
3
|
Phạm Hồng Thái
|
49,5
|
45,5
|
|
|
4
|
Nguyễn Trãi
|
44,5
|
41
|
|
|
5
|
Tây Hồ
|
38
|
33
|
|
|
6
|
Thăng Long
|
54,5
|
50
|
|
|
7
|
Trần Phú
|
51,5
|
46,5
|
|
|
8
|
Việt Đức
|
53,5
|
46,5
|
|
|
9
|
Trần Nhân Tông
|
50
|
46,5
|
|
|
10
|
Hai Bà Trưng
|
47
|
42,5
|
|
|
11
|
Kim Liên
|
55,5
|
50,5
|
|
|
12
|
Lê Quý Đôn
|
51,5
|
48,5
|
|
|
13
|
Yên Hoà
|
51,5
|
48
|
|
|
14
|
Đống Đa
|
47,5
|
45,5
|
|
|
15
|
Nhân Chính
|
46
|
44
|
|
|
16
|
Quang Trung
|
43,5
|
43,5
|
|
|
17
|
Trần Hưng Đạo
|
40
|
38
|
|
|
18
|
Ngọc Hồi
|
49
|
42
|
|
|
19
|
Trương Định
|
41
|
36
|
|
|
20
|
Việt Nam - Ba Lan
|
43
|
35
|
|
|
21
|
Hoàng Văn Thụ
|
45,5
|
34
|
|
|
22
|
Ngô Thì Nhậm
|
40,
|
33
|
|
|
23
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
46
|
43
|
|
|
24
|
Xuân Đỉnh
|
46
|
40,5
|
|
|
25
|
Thượng Cát
|
32,5
|
31
|
|
|
26
|
Đại Mỗ
|
35
|
31
|
|
|
27
|
Nguyễn Gia Thiều
|
53
|
47
|
|
|
28
|
Cao Bá Quát
|
50,5
|
41,5
|
|
|
29
|
Lý Thường Kiệt
|
47
|
40
|
|
|
30
|
Yên Viên
|
47,5
|
37,5
|
|
|
31
|
Dương Xá
|
47,5
|
37,5
|
|
|
32
|
Nguyễn Văn Cừ
|
43
|
31
|
|
|
33
|
Vân Nội
|
48,5
|
36,5
|
|
|
34
|
Liên Hà
|
51
|
37,5
|
|
|
35
|
Cổ Loa
|
48
|
33,5
|
|
|
36
|
Đông Anh
|
48
|
30,5
|
|
|
37
|
Sóc Sơn
|
46
|
36,5
|
|
|
38
|
Đa Phúc
|
46,5
|
34,5
|
|
|
39
|
Trung Gĩa
|
48,5
|
32,5
|
|
|
40
|
Xuân Giang
|
Chưa tuyển
|
28
|
|
|
41
|
Kim Anh
|
45,5
|
31
|
|
|
42
|
Minh Phú
|
Chưa tuyển
|
26
|
|
|